kiên định
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Giữ vững, không thay đổi: "kiên định" chỉ trạng thái giữ vững lập trường, quan điểm, niềm tin hoặc mục tiêu đã chọn, không bị dao động trước khó khăn, thử thách hoặc sự tác động từ bên ngoài.
- Kiên quyết, kiên trì: Thể hiện sự quyết tâm cao và bền bỉ theo đuổi một đường lối, nguyên tắc đã đề ra.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Anh ấy luôn kiên định với lý tưởng cách mạng. (Anh ấy luôn giữ vững lý tưởng cách mạng.)
- Chúng ta phải kiên định mục tiêu phát triển bền vững. (Chúng ta phải giữ vững mục tiêu phát triển bền vững.)
- Một tư tưởng kiên định sẽ giúp vượt qua mọi nghịch cảnh. (Một tư tưởng vững vàng sẽ giúp vượt qua mọi hoàn cảnh trái ngược.)
Các cách sử dụng nâng cao
"kiên định lập trường": giữ cho lập trường được vững chắc, không thay đổi.
- Đảng viên phải kiên định lập trường giai cấp công nhân. (Đảng viên phải giữ vững lập trường giai cấp công nhân.)
"kiên định con đường đã chọn": bền bỉ, không dao động trên con đường mình đã lựa chọn.
- Dù gặp nhiều khó khăn, cô ấy vẫn kiên định con đường nghệ thuật đã chọn. (Dù gặp nhiều khó khăn, cô ấy vẫn bền bỉ với con đường nghệ thuật đã lựa chọn.)
Biến thể và từ gần giống
Kiên định hóa (động từ): làm cho trở nên kiên định, vững chắc hơn.
- Cần kiên định hóa nhận thức về chủ quyền biển đảo. (Cần làm cho nhận thức về chủ quyền biển đảo trở nên vững chắc hơn.)
Kiên cố (tính từ): vững chắc về mặt vật chất hoặc tinh thần (thường chỉ công trình, thành trì hoặc ý chí).
- Kiên trì (tính từ): nhấn mạnh sự bền bỉ, không nản lòng trong hành động để đạt mục đích.
- Kiên quyết (tính từ): nhấn mạnh sự dứt khoát, mạnh mẽ trong ý chí và quyết định.
Từ đồng nghĩa
- Vững vàng: ổn định, chắc chắn, không dễ bị lung lay.
- Bền vững: lâu dài, bền bỉ, không thay đổi.
- Trung kiên: trung thành và kiên cường (thường dùng trong bối cảnh chính trị, lý tưởng).
Từ trái nghĩa
- Dao động: không vững, dễ thay đổi, thiếu ổn định.
- Nhu nhược: yếu đuối, thiếu quyết đoán và ý chí.
- Phản bội: từ bỏ, đi ngược lại lập trường, niềm tin ban đầu.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
"Một lòng một dạ kiên định": hết sức trung thành và giữ vững lập trường, không thay đổi.
- Người chiến sĩ ấy một lòng một dạ kiên định với Tổ quốc. (Người chiến sĩ ấy hết lòng trung thành và giữ vững với Tổ quốc.)
"Kiên định như bàn thạch" (thành ngữ so sánh): kiên định vững chắc như tảng đá lớn.
- Lập trường của chúng ta phải kiên định như bàn thạch. (Lập trường của chúng ta phải vững chắc như tảng đá.)
- Làm cho vững : Kiên định lập trường.